Bạn hãy cùng tìm hiểu và so sánh các loại thẻ tín dụng quốc tế phổ biến nhất hiện nay để có sự lựa chọn phù hợp với từng nhu cầu sử dụng trong cuộc sống của bạn.

 

NGÂN HÀNG CITIBANK ANZ SACOMBANK STANDARD CHARTERED
Loại Thẻ
Hình ảnh CITI CASH BACK VISA PLATINUMĐăng Ký ANZ VISA CLASSICĐăng Ký VISA PLATINUMĐăng Ký PLATINUM CASHBACKĐăng Ký
1. Điều kiện đăng ký thẻ Thu nhập từ 12 triệu đồng/tháng Thu nhập từ 8 triệu đồng/tháng Thu nhập từ 30 triệu đồng/tháng Thu nhập từ 10 triệu đồng/tháng
2. Hạn mức tín dụng Từ 24 triệu đến 500 triệu đồng Từ 10 triệu đến 50 triệu đồng Đến 1 tỷ đồng 4 lần lương
3. Số ngày miễn lãi 55 ngày 45 ngày 45 ngày 25 ngày kể từ ngày sao kê
4. Phí phát hành Miễn phí Miến phí Miễn phí
5. Phí thường niên 1.200.000 đồng 350.000 đồng 999.000 đồng 1 triệu đồng
6. Phí rút tiền mặt 3% (tối thiểu là 50.000 đồng) 4% số tiền giao dịch 4% số tiền giao dịch (min 60.000 đồng) 4% số tiền giao dịch (min 100.000 đồng)
7. Phí giao dịch quốc tế 3% số tiền giao dịch 3.5% số tiền giao dịch 2.6% số tiền giao dịch 3.5% số tiền giao dịch
8. Phí vượt hạn mức Không áp dụng 100.000 đồng 0.075%/ngày (min 50.000 đồng) 100.000 đồng
9. Phí chậm thanh toán 4% (tối thiểu là 300.000 đồng và tối đa là 2 triệu đồng) 4% (tối thiểu là 250.000 đồng và tối đa là 999.000 đồng) 6% số tiền chậm thanh toán (min 80.000 đồng) 4% khoản thanh toán tối thiểu (min 200.000 đồng)
10. Hoàn tiền chi tiêu Đến 5% (lên đến 7.200.000 đồng/năm) 0.5%/tháng Chưa áp dụng Hoàn tiền không giới hạn
11. Trả góp 0% lãi suất 0% lãi suất 0% lãi suất
12. Lãi suất cho vay/tháng 2.32%/tháng 2.65%/tháng 1.6-2.15%/tháng 28.84%/năm
13. Ngân hàng trực tuyến
14. Ưu đãi giảm giá Visa Platinum và Citibank World Privileges. ANZ và Visa Sacombank và Visa Platinum
15. Dịch vụ ATM